Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
原住民
げんじゅうみん
は
土地
とち
を
侵略
しんりゃく
者
しゃ
から
守
まも
らねばならない。
Người bản địa phải bảo vệ đất đai của họ khỏi những kẻ xâm lược.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
原住民
げんじゅうみん
người bản địa
土地
とち
mảnh đất; lô đất; đất đai
侵略者
しんりゃくしゃ
kẻ xâm lược
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
原
Nguyên
đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
住
Trụ
cư trú; sống
民
Dân
dân; quốc gia
土
Thổ
đất; Thổ Nhĩ Kỳ
地
Địa
đất; mặt đất
侵
Xâm
xâm lược; xâm phạm
略
Lược
viết tắt; bỏ qua; phác thảo; rút ngắn; chiếm đoạt; cướp bóc
者
Giả
người
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo