Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
※
印
しるし
の
欄
らん
には
記入
きにゅう
しないでください。
Xin đừng điền vào mục có dấu ※.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
印
しるし
dấu; ký hiệu
欄
らん
mục; cột
記入
きにゅう
điền vào; ghi vào
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
印
Ấn
con dấu; biểu tượng
欄
Lan
cột; lan can; khoảng trống; không gian
記
Kí
ghi chép; tường thuật
入
Nhập
vào; chèn