Dịch nghĩa:

Chín phần mười họ sẽ lỡ tàu.

Hán tự:

Thập mười
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Bát tám; bộ tám (số 12)
Cửu chín
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Thừa lên xe; nhân
Trì chậm; muộn; phía sau; sau