Dịch nghĩa:
医者は彼に喫煙と飲酒をやめるよう言った。
Bác sĩ đã bảo anh ấy bỏ thuốc lá và rượu.
Từ vựng:
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
喫
Khiết
tiêu thụ; ăn uống
煙
Yên
khói
飲
Ẩm
uống
酒
Tửu
rượu sake; rượu
言
Ngôn
nói; từ