Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
動物
どうぶつ
園
えん
で
子
こ
を
生
う
んでいる
動物
どうぶつ
もいる。
Có động vật sinh con ở sở thú.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
動物園
どうぶつえん
vườn thú
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
生む
うむ
sinh
動物
どうぶつ
động vật
Hán tự:
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
子
Tử
trẻ em
生
Sinh
sinh; cuộc sống