Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
動物
どうぶつ
になれるとしたら、キツネがいいな。
Nếu có thể trở thành động vật, tôi muốn làm cáo.
Ngữ pháp:
~としたら (〜to shitara)
Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3
Từ vựng:
動物
どうぶつ
động vật
為る
する
làm
狐
きつね
cáo
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề