Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
前
まえ
もってお
金
かね
を
払
はら
っておかなければなりません。
Bạn phải trả tiền trước.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
前もって
まえもって
trước; sẵn; từ trước
お金
おかね
tiền
払う
はらう
trả tiền
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
金
Kim
vàng
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý