Dịch nghĩa:

Khi tôi mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.

Hán tự:

Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Tàng kho; giấu; sở hữu; có
Khố kho; nhà kho
Khai mở; mở ra
Nhục thịt
Hủ thối rữa; mục nát; chua
Khí tinh thần; không khí
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm