Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
内容
ないよう
はさておき、なにこの
物々
ものもの
しい
話
はな
し
方
かた
は?
Bỏ qua nội dung, tại sao lại có cách nói chuyện nghiêm trọng thế này?
Ngữ pháp:
N はさておき (~ wa sateoki)
Có nghĩa là 'để sang một bên', 'ngoài ra', 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
内容
ないよう
nội dung
此の
この
này
物々しい
ものものしい
nghiêm ngặt (ví dụ: an ninh); nặng nề (ví dụ: bảo vệ)
話し方
はなしかた
cách nói chuyện; phong cách nói
Hán tự:
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
容
Dong
chứa; hình thức
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
方
Phương
hướng; người; lựa chọn