Dịch nghĩa:

Binh sĩ đã tịch thu thực phẩm từ những người họ đã chinh phục.

Hán tự:

Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chinh chinh phục; thu thuế
Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Nhân người
Thực ăn; thực phẩm
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Một chìm; chìm; ẩn; rơi vào; biến mất; chết
Thu thu nhập; thu hoạch