Dịch nghĩa:

Binh sĩ đang tiến về phía trận địa của địch.

Hán tự:

Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Địch kẻ thù; đối thủ
Trận trại; trận địa
Địa đất; mặt đất
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Tiến tiến lên; tiến bộ