Dịch nghĩa:

Chê bai anh ta trước mặt công chúng không phải là điều tốt.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Chúng đám đông; quần chúng
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Tiền phía trước; trước
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trào chế giễu; xúc phạm
Tiếu cười