Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
公立
こうりつ
校
こう
より
私立
しりつ
の
方
ほう
が
優秀
ゆうしゅう
なんだってさ。
本当
ほんとう
なの?
Người ta nói trường tư thục giỏi hơn trường công, đúng không?
Ngữ pháp:
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
Từ vựng:
公立校
こうりつこう
trường công
私立
しりつ
tư nhân (cơ sở)
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
優秀
ゆうしゅう
xuất sắc; ưu tú
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
Hán tự:
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
私
Tư
tư nhân; tôi
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
秀
Tú
xuất sắc; đẹp
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân