Dịch nghĩa:
公園にはかなり多くの子供たちがいた。
Công viên có khá nhiều trẻ em.
Hán tự:
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp