Dịch nghĩa:

Không phải tất cả học sinh đều đã đến đó.

Hán tự:

Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng