Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
全然
ぜんぜん
変
へん
だと
思
おも
わないと
言
い
ってました。
Người ta nói rằng không thấy nó lạ chút nào.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
全然
ぜんぜん
(không) chút nào; (không) một chút nào
変
へん
Kỳ lạ; lạ thường
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
言う
いう
nói
Hán tự:
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
思
Tư
nghĩ
言
Ngôn
nói; từ