Dịch nghĩa:
先行詞がthis,that,these,thoseの場合はwhichを用いるのが普通です。
Thông thường, nếu từ chỉ định là this, that, these, those thì sử dụng which.
Từ vựng:
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
詞
Từ
từ ngữ; thơ
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
用
Dụng
sử dụng; công việc
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v