Dịch nghĩa:
先生はいつも「我欲を捨てれば幸福になれる」と言いました。
Thầy giáo luôn nói rằng "Bỏ bớt lòng tham thì sẽ hạnh phúc".
Từ vựng:
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
欲
Dục
khao khát; tham lam
捨
Xả
vứt bỏ
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
言
Ngôn
nói; từ