Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
は
見
み
たとたんにメアリーだとわかった。
Tôi nhận ra ngay đó là Mary khi vừa nhìn thấy.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
途端
とたん
ngay khi
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy