Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
は
待
ま
たなければいけないとトムは
言
い
った。
Tom nói rằng tôi phải đợi.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
待つ
まつ
chờ đợi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
言う
いう
nói
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
言
Ngôn
nói; từ