Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
は
少
すく
ない
収入
しゅうにゅう
でなんとかやっていかなければならない。
Tôi phải xoay sở với thu nhập ít ỏi.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
少ない
すくない
ít; hiếm
収入
しゅうにゅう
thu nhập; doanh thu
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
少
Thiếu
ít
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
入
Nhập
vào; chèn