Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
はトムを
手伝
てつだ
った
方
ほう
がいいと
思
おも
う。
Tôi nghĩ tôi nên giúp Tom.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
手伝う
てつだう
giúp đỡ
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
思
Tư
nghĩ