Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
はあなたのアシスタントとして
働
はたら
きます。
Tôi sẽ làm trợ lý cho bạn.
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
アシスタント
trợ lý
為る
する
làm
働く
はたらく
làm việc; lao động
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
働
Động
làm việc