Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
と
同
おな
じようにトムもあのクラブの
会員
かいいん
だったよ。
Tom cũng là một thành viên của câu lạc bộ đó, giống như tôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
あの
này; ừm
会員
かいいん
thành viên; hội viên
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
員
Viên
nhân viên; thành viên