Dịch nghĩa:
僕たちの計画を誰にもしゃべるなよ。
Đừng nói cho ai về kế hoạch của chúng tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
誰
Thùy
ai; ai đó