Dịch nghĩa:

Tôi vừa đến trường thì chuông reo.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Chung chuông
Minh hót; kêu; vang