Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
が
君
きみ
なら、
彼女
かのじょ
にプロポーズするところだけれど。
Nếu tôi là bạn, tôi đã cầu hôn cô ấy rồi.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
君
きみ
bạn; bạn bè
彼女
かのじょ
cô ấy
プロポーズ
cầu hôn
為る
する
làm
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ