Dịch nghĩa:
偽りの姿を愛されるくらいなら、嫌われた方がましだ。
Tôi thà bị ghét còn hơn được yêu vì giả dối.
Từ vựng:
Hán tự:
偽
Ngụy
giả dối; giả mạo
姿
Tư
hình dáng
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
方
Phương
hướng; người; lựa chọn