Dịch nghĩa:
偶数掛ける奇数は偶数、奇数掛ける奇数は奇数。
Số chẵn nhân với số lẻ là số chẵn, số lẻ nhân với số lẻ là số lẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
偶
Ngẫu
tình cờ; số chẵn; cặp đôi; vợ chồng; cùng loại
数
Số
số; sức mạnh
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
奇
Kì
kỳ lạ