Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
健康
けんこう
のせいで
仕事
しごと
がいっこうにはかどらない。
Vì sức khoẻ, công việc của tôi không tiến triển chút nào.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
健康
けんこう
sức khỏe
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
捗る
はかどる
tiến triển tốt; tiến bộ
Hán tự:
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do