Dịch nghĩa:

Tiết kiệm thì không phải là tính cách của tôi.

Hán tự:

Kiệm tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
Ước hứa; khoảng; co lại
tư nhân; tôi
Tính giới tính; bản chất
Chất chất lượng; tính chất
Thượng trên