Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
値段
ねだん
はさておき、そのドレスは
君
きみ
には
似合
にあ
わない。
Bỏ qua giá cả, chiếc váy đó không hợp với cậu.
Ngữ pháp:
N はさておき (~ wa sateoki)
Có nghĩa là 'để sang một bên', 'ngoài ra', 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
値段
ねだん
giá; chi phí
其の
その
đó; cái đó
ドレス
váy
君
きみ
bạn; bạn bè
似合う
にあう
hợp; xứng
Hán tự:
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
似
Tự
giống; tương tự
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1