Dịch nghĩa:
俺は、サングラスは定番モデルでいいや。
Tôi thì thích dùng mẫu kính râm cổ điển thôi.
Từ vựng:
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi