Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
信頼
しんらい
に
足
た
りると
思
おも
う
人
ひと
と
付
つ
き
合
あ
うべきです。
Bạn nên kết giao với những người đáng tin cậy.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
信頼
しんらい
tin tưởng; tín nhiệm
足りる
たりる
đủ; đủ dùng
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
人
ひと
người; ai đó
付き合う
つきあう
kết giao; hẹn hò; đi chơi với; hòa hợp với
Hán tự:
信
Tín
niềm tin; sự thật
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
思
Tư
nghĩ
人
Nhân
người
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1