Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
使
つか
いすぎて
目
め
を
痛
いた
めないように
気
き
をつけなさい。
Hãy cẩn thận không làm tổn thương mắt do sử dụng quá nhiều.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
目
め
mắt; nhãn cầu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為さる
なさる
làm
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
気
Khí
tinh thần; không khí