Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
をやるにしても、
彼
かれ
は
上手
じょうず
にこなす。
Dù làm gì đi nữa, anh ấy cũng làm rất tốt.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
何
なん
gì
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
為る
する
làm
彼
かれ
anh ấy
上手
じょうず
khéo léo; giỏi
Hán tự:
何
Hà
gì
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay