Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
をしにここに
来
き
たのか
忘
わす
れました。
Tôi đã quên mình đến đây để làm gì.
Từ vựng:
何
なん
gì
為る
する
làm
此処
ここ
đây
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
何
Hà
gì
来
Lai
đến; trở thành
忘
Vong
quên