Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なん
とかがんばって、このプログラムがうまく
動
うご
くようにしたい。
Tôi sẽ cố gắng hết sức để chương trình này hoạt động tốt.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
頑張る
がんばる
cố gắng; kiên trì
此の
この
này
プログラム
chương trình
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc