Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
でもわがままを
通
とお
せると
思
おも
ってはいけない。
Đừng nghĩ rằng bạn có thể làm mọi thứ theo ý mình.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
我儘
わがまま
ích kỷ; người ích kỷ
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
何
Hà
gì
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
思
Tư
nghĩ