Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なん
でそんな
安
やす
っぽいペテンにひっかかるんだ。
Tại sao lại sập bẫy vào trò lừa đảo rẻ tiền như thế.
Từ vựng:
何
なん
gì
そんな
như vậy; loại đó
安っぽい
やすっぽい
trông rẻ tiền; tầm thường; không đáng kể
引っかかる
ひっかかる
bị mắc vào; bị kẹt vào
Hán tự:
何
Hà
gì
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình