引っかかる [Dẫn]

引っ掛かる [Dẫn Quải]

引っ掛る [Dẫn Quải]

ひっかかる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

bị mắc vào; bị kẹt vào

JP: たこっかかった。

VI: Con diều bị vướng vào cây.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

ghé qua; ghé thăm ngắn; bị trì hoãn; mất thời gian

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

bị vướng vào (rắc rối); bị mắc vào (vấn đề); bị liên quan đến

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

bị lừa (mánh khóe); bị lừa dối; bị lừa gạt

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

bị ám ảnh; lo lắng; bị làm phiền; cảm thấy không yên tâm

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

bị cản trở; bị ngăn cản

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

bắn tung tóe

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わなっかかったわね。
Cậu đã dính bẫy rồi.
ネズミがネズミりにっかかった。
Con chuột đã bị mắc bẫy chuột.
風船ふうせんっかかっていた。
Quả bóng bay bị mắc kẹt vào cây.
かれはまんまとわなっかかった。
Anh ấy đã hoàn toàn sa vào bẫy.
きんがうまくっかからない。
Chốt khóa không thể khớp vào một cách chính xác.
荷物にもつ検査けんさっかからなければいいけど。
Hy vọng là không bị vướng mắc gì ở kiểm tra hành lý.
このファスナー、っかかるんだ。
Cái khóa kéo này bị kẹt.
そんなのにっかかるのは間抜まぬけだよ。
Chỉ có kẻ ngốc mới mắc bẫy như thế.
トムはメアリーのわなにまんまとっかかった。
Tom đã dính bẫy của Mary một cách ngớ ngẩn.
ジッパーが途中とちゅうっかかって、がらなくなってしまった。
Cái khóa kéo bị kẹt giữa chừng và không kéo lên được nữa.