Dịch nghĩa:
何があったのかいくらか想像はつきます。
Tôi có thể đoán được phần nào chuyện gì đã xảy ra.
Hán tự:
何
Hà
gì
想
Tưởng
ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
像
Tượng
tượng; bức tranh; hình ảnh; hình dáng; chân dung