Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
かもっとやさしいことを
聞
き
いてくれ。
Hãy hỏi tôi điều gì đó dễ thương hơn.
Từ vựng:
何
なん
gì
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
聞く
きく
nghe
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
何
Hà
gì
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe