Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
何
なに
お
願
ねが
いしたの?」「トムが
振
ふ
り
向
む
いてくれますようにって。メアリーは?」「
内緒
ないしょ
」
"Bạn đã ước gì?" - "Tôi ước Tom sẽ quay lại với tôi. Còn Mary thì sao?" - "Bí mật."
Ngữ pháp:
~ますように (〜masu you ni)
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc hy vọng cho bản thân hoặc người khác.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
振り向く
ふりむく
quay mặt lại; quay lại; nhìn qua vai
呉れる
くれる
cho; để cho
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
内緒
ないしょ
bí mật; riêng tư
Hán tự:
何
Hà
gì
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
振
Chấn
lắc; vẫy
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
緒
Tự
dây; khởi đầu