Dịch nghĩa:

Người dân đã khiếu nại về tiếng ồn.

Hán tự:

Trụ cư trú; sống
Dân dân; quốc gia
Tao ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
Âm âm thanh; tiếng ồn
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Khổ đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
Tình tình cảm
Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi