Dịch nghĩa:
会社出たら、メールしてね。晩ご飯、温め直すから。
Khi rời công ty, nhắn tin cho tôi nhé. Tôi sẽ hâm nóng bữa tối.
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
出
Xuất
ra ngoài
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
飯
Phạn
bữa ăn; cơm
温
Ôn
ấm áp
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa