Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
会合
かいごう
は
4時
よんじ
ちょうどに
始
はじ
まるだろう。
Cuộc họp sẽ bắt đầu đúng 4 giờ.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
会合
かいごう
cuộc họp; hội nghị; buổi họp mặt
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
始まる
はじまる
bắt đầu; khởi đầu
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
時
Thời
thời gian; giờ
始
Thí
bắt đầu