Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
休暇
きゅうか
中
ちゅう
は
何
なに
もしないで
日々
ひび
を
過
す
ごした。
Trong kỳ nghỉ, tôi không làm gì cả và chỉ trôi qua từng ngày.
Ngữ pháp:
V もしないで (~ mo shinai de)
Có nghĩa là 'mà không cần làm'.
JLPT N1
Từ vựng:
何
なん
gì
為る
する
làm
日々
ひび
hàng ngày; mỗi ngày
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
何
Hà
gì
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi