Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
他人
たにん
の
幸運
こううん
をうらやんではいけない。
Đừng ghen tị với may mắn của người khác.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
他人
たにん
người khác
幸運
こううん
may mắn; vận may
羨む
うらやむ
ghen tị; đố kỵ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ