Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
仕事
しごと
探
さが
しを
先
さき
延
の
ばしにするのはやめなさい。
Hãy ngừng trì hoãn việc tìm kiếm công việc.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
仕事探し
しごとさがし
tìm việc; tìm kiếm việc làm
先延ばし
さきのばし
trì hoãn; hoãn lại
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm
先
Tiên
trước; trước đây
延
Duyên
kéo dài; duỗi